| Không cụ thể |
Được chấp nhận |
| Nông sản |
Cam, cá, lúa gạo, bánh mì |
| Hàng viện trợ |
Chăn nệm, thuốc men |
| Động vật |
Ngựa, gia cầm, bò |
| Quần áo |
Áo sơ mi nam, áo thun vải cotton, áo vest trẻ em gái, áo khoác trẻ em trai |
| Hàng gia dụng |
Lò điện, lò vi sóng, máy pha cà phê |
| Phụ tùng ôtô |
Phanh xe hơi, kính chắn gió xe hơi |
| Mũ |
Mũ nhựa |
| Hóa chất, độc hại |
Tên gọi thực tế của hóa chất (không phải thương hiệu) |
| Hóa chất, không độc hại |
Tên gọi thực tế của hóa chất (không phải thương hiệu) |
| Sản phẩm tẩy rửa |
Cồn, thuốc tẩy (thành phần cấu tạo) |
| Hợp nhất |
Mô tả của từng nội dung khác nhau hợp thành (xem các ví dụ cụ thể khác) |
| Vật phẩm giáo khoa |
Bút chì, bảng thông minh, sách |
| Đồ điện tử |
Máy tính cá nhân, ti vi LCD, máy chơi đĩa CD, máy ghi âm, điện thoại di động, màn hình, máy in |
| Trang thiết bị |
Trang thiết bị giếng dầu, trang thiết bị cắt giấy |
| Hàng hóa đủ loại |
Xem các ví dụ cụ thể khác |
| Thực phẩm |
Bánh quy, bánh ngọt, thịt hộp (xem các ví dụ nông sản khác) |
| Hàng hóa nói chung |
Danh sách chi tiết (xem các ví dụ cụ thể khác) |
| Quà tặng |
Búp bê, xe điều khiển từ xa |
| Đồ dùng gia đình |
Đĩa, chén, bộ đồ ăn (xem những ví dụ khác về hàng gia dụng) |
| Sản phẩm công nghiệp |
Máy rửa bát, công cụ đo lường, động cơ điện (xem các ví dụ về đồ điện tử) |
| Sắt và Thép |
Ống sắt, ống thép, vật liệu xây dựng bằng sắt, vật liệu xây dựng bằng thép |
| Hàng CNTT |
(Xem các ví dụ về đồ điện tử) |
| Đồ da |
Yên ngựa, túi xách da, áo khoác da, bốt da |
| Phụ tùng máy móc |
Máy bơm, vòng bịt kín, động cơ |
| Thiết bị máy móc |
Máy gia công kim loại, máy sản xuất thuốc lá, máy khâu, máy in |
| Máy móc |
(Xem ví dụ về Thiết bị máy móc) |
| Dầu |
Dầu khoáng, dầu thực vật |
| Quặng |
Quặng sắt, quặng đồng |
| Số phụ tùng/model (ví dụ R12T.45.5X) |
Mô tả chi tiết sản phẩm (giảm xóc, khung xe đạp, động cơ điện) |
| Phụ tùng |
(Xem ví dụ về phụ tùng máy móc) |
| Đồ dùng cá nhân |
Quần áo, laptop, tranh ảnh dựa trên mô tả hóa đơn cụ thể (xem các ví dụ cụ thể khác) |
| Ống |
Ống nhựa, ống thép, ống đồng |
| Thực vật |
Hoa tulip, hoa hồng, cây chanh, cây liễu |
| Đồ nhựa |
Đồ dùng nhà bếp bằng nhựa, đồ gia dụng bằng nhựa |
| Nhựa polyurethane |
Chỉ polyurethane, găng tay y tế polyurethane |
| Nhiên liệu |
(Xem ví dụ về hóa chất) |
| Đồ vật làm từ cao su |
Vòi cao su, băng chuyền bằng cao su |
| Thanh, que |
Que hàn, que nhiên liệu, que đồng |
| Được nói là gồm có |
Cần có mô tả chi tiết (Xem các ví dụ cụ thể khác) |
| Vật mẫu |
Mẫu áo thun, 100% cotton |
| Hàng vệ sinh |
Khăn tắm, xô, chất tẩy rửa, bàn chải đánh răng |
| Phế liệu |
Phế liệu nhựa, phế liệu dạng bọt, phế liệu sắt |
| Xem hóa đơn đính kèm |
Mô tả cụ thể nội dung (xem các ví dụ cụ thể khác) |
| Phụ tùng thay thế |
(Xem ví dụ về Phụ tùng máy móc) |
| Hàng dệt may |
Vải linen, áo thun 100% cotton (xem các ví dụ về Quần áo) |
| Công cụ |
Công cụ cầm tay, công cụ điện |
| Đồ chơi |
(Xem các ví dụ về quà tặng) |
| Sản phẩm đa dạng |
Mô tả chi tiết (xem các ví dụ cụ thể khác) |
| Xe cộ |
Xe đạp, xe tay ga, ván trượt |
| Dây |
Dây sắt, dây đồng, dây thép gai |
| Đồ vật bằng gỗ |
Nội thất gỗ, dụng cụ nhà bếp bằng gỗ |
| WPX (cho các mã DHL nội bộ khác) |
Mô tả chi tiết nội dung (xem các ví dụ cụ thể khác) |